Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Chào mừng quý vị đến với Website của Trường Tiểu học Vân Hoà.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    40 ĐỀ THI HSG TOÁN 5

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Hoàng Hảo
    Ngày gửi: 22h:54' 27-09-2012
    Dung lượng: 293.5 KB
    Số lượt tải: 126
    Số lượt thích: 0 người
    Đề 1
    Bài 1:
    Tìm tất cả các số chẵn có ba chữ số mà khi chia mỗi số đó cho 9 ta được thương là số có ba chữ số.

    Bài 2:
    Tính giá trị mỗi biểu thức sau:
    a) 0,1 + 0,2 + 0,3 + 0,4 + ……….+0, 19
    b) (1999 1998 + 1998 1997) (1 + : 1 - 1)

    Bài 3:
    Tổng độ dài hai cạnh hình chữ nhật gấp 5 lần hiệu đọ dài hai cạnh đó. Tính chu vi hình chữ nhật, biết diện tích của nó là 600m2.

    Bài 4:
    Cho a, b, c, m, n, p là các số tự nhiên khác 0, và:
    a + m = b + n = c+ p = a + b + c
    Chứng tỏ rằng: m + n > p
    n + p > m
    p + m > n



    Đề 2
    Bài 1:
    Tính giá trị của biểu thức:
    a) Bằng 2 cách: (27,8 + 16,4) 5
    b) Bằng cách nhanh nhất: (792,81 0,25 + 792,81 0,75) (11 9 - 900 0,1 -9)

    Bài 2:
    Tìm x, biết:
    a) (x - )  = - 
    b) (x - )  = 5 - 

    Bài 3:
    Nhằm giúp học sinh vùng lũ lụt, lớp 5A và lớp 5B đã quyên góp được một số sách giáo khoa Biết rằng lớp 5A có 38 học sinh, lớp 5B có 42 học sinh; lớp 5A quyên góp được số sách ít hơn lớp 5B là 16 quyển và mỗi học sinh đều quyên góp được số sách như nhau. Tính số sách của mỗi lớp quyên góp được.

    Bài 4:
    Mỗi hình thang có đáy bé dài 12dm, đáy lớn bằng  đáy bé. Khi kéo dài đáy lớn thêm 5dm thì diện tích hình thang tăng thêm 20 dm2. Tính diện tích ban đầu.



    Đề 3
    Bài 1:
    Tính nhanh:

    Bài 2:
    Một phép chia có thương là 5, số dư là 2. Tổng của số bị chia, số chia và số dư là 106. Tìm số bị chia, số chia.

    Bài 3:
    An và Bình đi xe đạp cùng lúc từ A đến B, An đi với vận tốc 12km/giờ, Bình đi vớivận tốc 10 km/giờ. Đi được 1,5 giờ, để đợi Bình, An giảm vận tốc xuống còn 7km/giờ. Tính quãng đường AB, biết rằng lúc gặp nhau là lúc An và Bình cùng đến B.

    Bài 4:
    Cho hình thang vuông ABCD (xem hình vẽ) có diện tích là 16cm2. AB = CD. Kéo dài DA và CB cắt nhau tại M. Tính diện tích tam giác MAB.

    A B


    D C



    Đề 4
    Bài 1:
    a) Cho biểu thức: A = 101 50 ; B = 50 49 + 53 50
    Không tính trực tiếp, hãy so sánh A và B.
    b) Cho hai phân sốvà Không quy đồng tử số, mẫu số hãy so sánh hai phân số.

    Bài 2:
    Nhân ngày Môi trường Thế giới, trường Tiểu học Hữu Nghị đã trồng được một số cây.
    Khối lớp Năm nếu trồng được thêm 5 cây nữa thì số cây trồng được của khối Năm bằng số cây của toàn trường. Khối lớp Ba nếu trồng tđược thêm 2 cây nữa thì số cây trồng được của khối Ba bằng tổng số cây của hai khối Ba và Bốn. Số cây còn lại là của
     
    Gửi ý kiến