Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Chào mừng quý vị đến với Website của Trường Tiểu học Vân Hoà.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Giáo an luyen từ câu

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Phương Anh
    Ngày gửi: 13h:47' 06-11-2012
    Dung lượng: 17.0 MB
    Số lượt tải: 2
    Số lượt thích: 0 người
    Phòng giáo dục & đào tạo Phong Điền.
    Trường Tiểu học Vĩnh Hòa.
    Phân môn : Luyện từ và câu
    LỚP 2
    Vĩnh Hòa ngày 1 tháng 12 năm 2010
    NHIỆT LIỆTCHÀO MỪNG
    QUÝ THẦY CÔ ĐẾN DỰ GIỜ THĂM LỚP
    Phòng giáo dục & đào tạo Phong Điền.
    Trường Tiểu học Vĩnh Hòa.
    Phân môn : Luyện từ và câu
    LỚP 2
    Vĩnh Hòa, ngày 1 tháng 12 năm 2010
    NHIỆT LIỆTCHÀO MỪNG
    QUÝ THẦY CÔ ĐẾN DỰ GIỜ THĂM LỚP
    Thứ tư ngày 1 tháng 12 năm 2010
    Luyện từ và câu:
    BÀI CŨ


    Câu 2: Câu nào dưới đây được cấu tạo theo mẫu câu
    “Ai làm gì”?
    a) Người cha rất buồn phiền.
    b) Bốn người con bẻ đũa.
    c) Đoàn kết là sức mạnh.

    Câu 1: Tìm từ nói về tình cảm yêu thương giữa anh chị em.
    Đặt một câu với từ vừa tìm được?
    Từ chỉ đặc điểm.Câu kiểu Ai thế nào?
    Bài 1. Dựa vào tranh trả lời câu hỏi:
    Những quyển vở thế nào?
    (xinh, đẹp, dễ thương,..)
    (khỏe, to, chăm chỉ,..)
    (đẹp, nhiều màu, xinh xắn,..)
    Bài 1. Dựa vào tranh trả lời câu hỏi:
    - Em bé rất xinh.
    - Em bé rất đẹp.
    - Em bé rất dễ thương.
    - Em bé rất đáng yêu.
    - Em bé rất hồn nhiên.
    - Em bé rất ngây thơ.
    Các từ: xinh, đẹp, dễ thương, đáng yêu, hồn nhiên, ngây thơ là những từ chỉ đặc điểm.
    Hoạt động cá nhân
    Bài 1. Dựa vào tranh trả lời câu hỏi:
    b) Con voi thế nào? (khỏe, to, chăm chỉ,…)
    - Con voi rất khỏe.
    - Con voi thật to.
    - Con voi rất chăm chỉ làm việc.
    - Con voi cần cù làm việc.
    Các từ: khỏe, to, chăm chỉ, cần cù, siêng năng là những từ chỉ đặc điểm.
    - Con voi siêng năng làm việc.
    Hoạt động cá nhân
    Bài 1. Dựa vào tranh trả lời câu hỏi:
    - Những quyển vở này rất đẹp.
    - Những quyển vở này rất nhiều màu.
    - Những quyển vở này rất xinh xắn.
    Các từ: đẹp, nhiều màu, xinh xắn, rực rỡ là những từ chỉ đặc điểm.
    Hoạt động cá nhân
    - Những quyển vở này màu sắc rực rỡ.
    Từ chỉ đặc điểm:
    tính tình
    màu sắc
    hình dáng
    cần cù, chăm, xấu, tốt, siêng năng,...
    đen, đỏ, xanh, vàng, tím, hồng...
    to, nhỏ, cao, thấp, dài, ngắn,...
    Bài 2. Tìm những từ chỉ đặc điểm của người và vật:
    a) Đặc điểm về tính tình của người.
    b) Đặc điểm về màu sắc của vật.
    c) Đặc điểm về hình dáng của người, vật.
    M: tốt, ngoan, hiền...
    M: trắng, xanh, đỏ…
    M: cao, tròn, vuông..
    NHÓM 4
    Bài 2. Tìm những từ chỉ đặc điểm của người và vật:
    xấu, ngoan, hiền, chăm chỉ, tốt, hư, chịu khó, siêng năng, dữ, cần cù, lười biếng, cau có,…
    trắng, trắng muốt, xanh, xanh lè, đỏ, đỏ tươi, đỏ chói, đen, tím, tím than, đen xì, hồng,…
    cao, thấp, mập lùn, ốm, teo tóm, thấp, to, béo, múp, thon, đô, gầy nhom, tròn xoe,…
    Bài 3. Chọn từ thích hợp rồi đặt câu với từ ấy để tả:
    Mái tóc của ông (hoặc bà) em:

    b) Tính tình của bố (hoặc mẹ) em:
    c) Bàn tay của em bé:

    bạc trắng, đen nhánh, hoa râm,…
    hiền hậu, vui vẽ, điềm đạm,…
    mũm mĩm, trắng hồng, xinh xắn,…
    - Mái tóc của bà em
    vẫn còn đen nhánh.
    - Mái tóc của ông em
    đã bạc trắng.
    - Mái tóc của ông em
    đã muối tiêu.
    - Tính tình của mẹ em
    rất hiền hậu.
    - Tính tình của bố em
    rất vui vẽ.
    - Tính tình của bố em
    rất điềm đạm.
    - Bàn tay của em bé
    - Bàn tay của em bé
    - Bàn tay của em bé
    NHÓM ĐÔI
    mũm mĩm.
    trắng hồng.
    xinh xắn.
    - Tính tình của mẹ em
    dịu dàng.
    - Mái tóc của bà em
    đã hoa râm.
    M: Mái tóc ông em đã bạc trắng.
    1 Từ chỉ đặc điểm:
    Củng cố:
    tính tình
    màu sắc
    hình dáng
    cần cù, chăm, ngoan, xấu, tốt, siêng năng,...
    đen, đỏ, xanh, vàng, tím, lam, xám, hồng...
    to, nhỏ, cao, thấp, tròn, dài, ngắn, vuông,...
    Ví dụ: Cô ấy rất hiền lành.
    2. Câu kiểu Ai (cái gì, con gì) thế nào?
    Xin chân thành cảm ơn quí thầy cô và các con!
    TIẾT HỌC ĐẾN ĐÂY ĐÃ KẾT THÚC
    CHÂN THÀNH CẢM ƠN


    QUÝ THẦY CÔ VÀ CÁC CON.
    Bài 1. Dựa vào tranh trả lời câu hỏi:
    d) Những cây cau thế nào? (cao,
    thẳng, xanh tốt,…)
    - Những cây cau này rất cao.
    - Những cây cau này rất thẳng.
    - Những cây cau này thật xanh tốt.
    Các từ: cao, thẳng, xanh tốt là những từ chỉ đặc điểm.
    Bài 1. Dựa vào tranh trả lời câu hỏi:
    a) Em bé thế nào? (xinh, đẹp, dễ thương…)
    b) Con voi thế nào? (khỏe, to, chăm chỉ,…)
    c) Những quyển vở thế nào? (đẹp, nhiều màu, xinh xắn,…)
    d) Những cây cau thế nào? (cao, thẳng, xanh tốt,…)
    Bài 3. Chọn từ thích hợp rồi đặt câu với từ ấy để tả:
    - Mái tóc của bà em
    vẫn còn đen nhánh.
    - Mái tóc của ông em
    đã bạc trắng.
    - Mái tóc của ông em
    đã muối tiêu.
    - Tính tình của mẹ em
    rất hiền hậu.
    - Tính tình của bố em
    rất vui vẽ.
    - Tính tình của bố em
    rất điềm đạm.
    - Bàn tay của em bé
    mũm mĩm.
    - Bàn tay của em bé
    trắng hồng.
    - Bàn tay của em bé
    xinh xắn.
    NHÓM ĐÔI
    1
    2
    3
    Tìm từ chỉ đặc điểm về tính tình,màu sắc,hình dáng của người và vật
    tính tình
    màu sắc
    hình dáng
    Cần cù,chăm,ngoan,
    xấu,tốt,siêng năng,...
    đen,đỏ,xanh,vàng,
    tím,lam,xám,hồng...
    to,nhỏ,cao,thấp,tròn,
    dài,ngắn,vuông,...
    Rất tiếc !
    TRÒ CHƠI
    AI NHANH-AI ĐÚNG
    tính tình
    màu sắc
    hình dáng
    Cần cù, chăm, ngoan, xấu,tốt, siêng năng,...
    đen, đỏ, xanh, vàng, tím,l am, xám, hồng...
    to, nhỏ, cao, thấp, tròn, dài, ngắn, vuông,...
    Ví dụ: Cô ấy rất hiền lành.
    Củng cố:
    1. Tìm từ chỉ đặc điểm:
    Ví dụ: + xanh, đỏ, vàng, tím, cao, thấp, gầy. mập. tròn
    vuông, hiền, dữ, siêng năng, cần cù,…
    2. Câu kiểu Ai (cái gì, con gì) thế nào?
    Bài 1. Dựa vào tranh trả lời câu hỏi:
    - Em bé rất xinh.
    - Em bé rất đẹp.
    - Em bé rất dễ thương.
    - Em bé rất đáng yêu.
    - Em bé rất hồn nhiên.
    - Em bé rất ngây thơ.
    Các từ: xinh, đẹp, dễ thương, đáng yêu, hồn nhiên, ngây thơ là những từ chỉ đặc điểm.
    Hoạt động cá nhân
    Bài 1. Dựa vào tranh trả lời câu hỏi:
    a) Em bé thế nào? (xinh, đẹp, dễ thương,…)
    - Em bé rất xinh.
    - Em bé rất đẹp.
    - Em bé rất dễ thương.
    - Em bé rất đáng yêu.
    - Em bé rất hồn nhiên.
    - Em bé rất ngây thơ.
    Các từ: xinh, đẹp, dễ thương, đáng yêu, hồn nhiên, ngây thơ là những từ chỉ đặc điểm.
    Hoạt động cá nhân
    Bài 1. Dựa vào tranh trả lời câu hỏi:
    b) Con voi thế nào? (khỏe, to, chăm chỉ,…)
    - Con voi rất khỏe.
    - Con voi thật to.
    - Con voi rất chăm chỉ làm việc.
    - Con voi cần cù làm việc.
    Các từ: khỏe, to, chăm chỉ, cần cù, siêng năng là những từ chỉ đặc điểm.
    - Con voi siêng năng làm việc.
    Hoạt động cá nhân
    Phòng giáo dục & đào tạo Phong Điền.
    Trường Tiểu học Vĩnh Hòa.
    Phân môn : Luyện từ và câu
    LỚP 2
    Vĩnh Hòa ngày 1 tháng 12 năm 2010
    NHIỆT LIỆTCHÀO MỪNG
    QUÝ THẦY CÔ ĐẾN DỰ GIỜ THĂM LỚP
    0
    Bài 1. Dựa vào tranh trả lời câu hỏi:
    - Em bé rất xinh.
    - Em bé rất đẹp.
    - Em bé rất dễ thương.
    - Em bé rất đáng yêu.
    - Em bé rất hồn nhiên.
    - Em bé rất ngây thơ.
    Các từ: xinh, đẹp, dễ thương, đáng yêu, hồn nhiên, ngây thơ là những từ chỉ đặc điểm.
    Hoạt động cá nhân
    a) Em bé thế nào?(xinh, đẹp, dễ thương,…)
    Bài 1. Dựa vào tranh trả lời câu hỏi:
    b) Con voi thế nào? (khỏe, to, chăm chỉ,…)
    - Con voi rất khỏe.
    - Con voi thật to.
    - Con voi rất chăm chỉ làm việc.
    - Con voi cần cù làm việc.
    Các từ: khỏe, to, chăm chỉ, cần cù, siêng năng là những từ chỉ đặc điểm.
    - Con voi siêng năng làm việc.
    Hoạt động cá nhân
    - Con voi rất cao lớn.
    Bài 1. Dựa vào tranh trả lời câu hỏi:
    - Những quyển vở này rất đẹp.
    - Những quyển vở này rất nhiều màu.
    - Những quyển vở này rất xinh xắn.
    Các từ: đẹp, nhiều màu, xinh xắn, rực rỡ là những từ chỉ đặc điểm.
    Hoạt động cá nhân
    - Những quyển vở này màu sắc rực rỡ.
    c) Những quyển vở thế nào? (đẹp,
    nhiều màu, xinh xắn,…)
    Bài 1. Dựa vào tranh trả lời câu hỏi:
    d) Những cây cau thế nào?
    - Những cây cau rất cao.
    - Những cây cau rất thẳng.
    - Những cây cau thật xanh tốt.
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓